Nghĩa của từ "the Antarctic Circle" trong tiếng Việt

"the Antarctic Circle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

the Antarctic Circle

US /ði æntˈɑːrk.tɪk ˈsɜːr.kəl/
UK /ði ænˈtɑːk.tɪk ˈsɜː.kəl/
"the Antarctic Circle" picture

Danh từ

Vòng Nam Cực

the imaginary line around the earth at approximately 66° 33' south of the equator

Ví dụ:
The Antarctic Circle marks the northernmost latitude where the sun can remain above or below the horizon for 24 hours.
Vòng Nam Cực đánh dấu vĩ độ cực bắc nơi mặt trời có thể ở trên hoặc dưới chân trời trong suốt 24 giờ.
Expedition ships often cross the Antarctic Circle during the austral summer.
Các tàu thám hiểm thường băng qua Vòng Nam Cực trong mùa hè phương nam.